Có gì mới?
Đang tải...

Bài 7 : Phương hướng, công xưởng, hỏi đường, chỉ đường...| TIENG TRUNG CAP TOC


Bài 7: Phương hướng
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 7 : Phương hướng, công xưởng, hỏi đường, chỉ đường...| TIENG TRUNG CAP TOC


Chú ý: Phương hướng -> Dịch ngược

- 方向Fāng xiàng Phang xeng: Phương hướng
- 上面Shàng miàn Sang men: Bên trên
- 下面X miàn Xa men: Bên dưới
- 前面Qián miàn Chén men: Phía trước
- 後面Hòu miàn Hâu men: Phía sau
- 左邊Z biān Chủa pen: Bên trái
- 右邊Yòu biān Yêu pen: Bên phải
- 中間Zhōng jiān Trung chen: Ở giữa
- 旁邊Páng biān Páng pen: Bên cạnh
- 裡面Lǐ miàn Lỉ men: Bên trong
- 外面Wài miàn Oai men: Bên ngoài
- 對面D miàn Tuây men: Đối diện
- 東邊Dōng biān Tung pen: Phía đông
- 西邊Xī  biān Xi pen: Phía tây
- 南邊Nán biān Nán pen: Phía nam
- 北邊Běi biān Pẩy pen: Phía bắc
- 這邊Zhè biān Trưa pen: Bên này
- 那邊Nà biān Na pen: Bên kia
- 哪邊Nǎ biān Nả pen : Bên nào
- 哪裡Nǎlǐ Ná lỉ= 哪兒Nǎr Nả: đâu?

Các bạn đang xem bài viết tại kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối - Tự học tiếng Trung

Đừng quên bấm Đăng kí kênh để xem video mới nhất nhé!

鉗子在哪裡?
Qiánzi zài nǎlǐ?
Chén chự chai ná lỉ?
Cái kìm ở đâu?
- 這裡Zhèlǐ Trưa lỉ = 這兒Zhèr Trơ: Đây, ở đây
- 那裡Nàlǐ Na lỉ = 那兒Nàr Na: Đó, ở đó
Đại từ/Danh từ chỉ người + 這裡Zhèlǐ Trưa lỉ|這兒Zhèr Trơ
                                          + 那裡Nàlǐ  Na lỉ|那兒Nàr Na
= Chỗ...
- 在我這裡
Zài wǒ zhèlǐ
Chai ủa trưa lỉ
Ở chỗ tôi
- 在組長那裡
Zài zǔzhǎng nàlǐ
Chai chú trảng na lỉ
Ở chỗ tổ trưởng
A ở Phương hướng B = AZài ChaiB + Phương hướng
Cờ lê ở trên bàn = 板子在桌子上面Bǎnzi zài zhuōzi shàngmiàn Pản chự chai trua chự sang men
Điện thoại ở trong ngăn kéo = 手機在抽屜裡面Shǒujī zài chōutì lǐmiàn Sẩu chi chai trâu thi lỉ men
Siêu thị ở giữa ngân hàng và bưu điện = 超市在銀行和郵局中間Chāoshì zài yínháng hé yóujú zhōngjiān Trao sư chai ín háng hứa yếu chúy trung chen
- 組長,我做好了,請問這個要放在哪裡?
Zǔzhǎng, wǒ zuò hǎole, qǐngwèn zhège yào fàng zài nǎlǐ?
Chú trảng, ủa chua hảo lơ, chỉnh uân trưa cưa eo phang chai ná lỉ
Tổ trưởng ơi, tôi làm xong rồi, xin hỏi cái này phải để ở đâu?
- 你放在桌子上就好了
Nǐ fàng zài zhuōzi shàng jiù hǎole
Nỉ phang chai trua chự sang chiêu hảo lơ
Anh đặt ở trên bàn là được

- 阿孟,幫我拿板子過來
Ā mèng, bāng wǒ ná bǎnzi guòlái
A mâng, pang ủa ná pản chự cua lái!
Anh Mạnh, giúp tôi lấy cờ lê lại đây
- 你放在哪裡?我找不到
Nǐ fàng zài nǎlǐ? Wǒ zhǎo bù dào
Nỉ phang chai ná lỉ? Úa trảo pú tao
Bạn để ở đâu? Tôi tìm không thấy
- 在第三抽屜裡,你找到了沒有?
Zài dì sān chōutì lǐ, nǐ zhǎodàole méiyǒu?
Chai ti xan trâu thi lỉ, ní trảo tao lơ mấy yểu?
Ở trong ngăn kéo thứ 3, anh tìm thấy chưa?
- 我找到了,馬上就拿給你
Wǒ zhǎodàole, mǎshàng jiù ná gěi nǐ
Úa trảo tao lơ, mả sang chiêu ná cấy nỉ
Tôi tìm thấy rồi, đưa cho anh ngay đây
- 合格的產品要放在這邊,不合格的產品要放在那邊,不可以放在一起,你記得了嗎?
Hégé de chǎnpǐn yào fàng zài zhè biān, bù hégé de chǎnpǐn yào fàng zài nà biān, bù kěyǐ fàng zài yīqǐ, nǐ jìdéle ma?
Hứa cứa tợ trán pỉn eo phang chai trưa pen, pu hứa cứa tợ trán pỉn eo phang chai na pen, pu khứa ỷ phang chai y chỉ, nỉ chi tứa lơ ma?
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn phải đặt bên này, sản phẩm không đạt tiêu chuẩn phải đặt bên kia, không được để lẫn vào nhau, bạn nhớ chưa?
- 我記得了,你放心
Wǒ jìdé le, nǐ fàngxīn
Ủa chi tứa lơ, nỉ phang xin
Tôi nhớ rồi, anh cứ yên tâm
- 你們注意別把東西放在機台上
Nǐmen zhùyì bié bǎ dōngxī fàng zài jī tái shàng
Nỉ mân tru y pía pả tung xi phang chai chi thái sang
Các bạn chú ý đừng để đồ đạc lên trên máy
- 機台下面有很多垃圾,下班之前,一定要打掃乾淨才能回宿舍去
Jī tái xiàmiàn yǒu hěnduō lèsè, xiàbān zhīqián, yīdìng yào dǎsǎo gānjìng cáinéng huí sùshè qù
Chi thái xa men yếu hẩn tua lưa xưa, xa pan trư chén, ý tinh eo tá xảo can chinh chái nấng huấy xu sưa chuy
Bên dưới máy có rất nhiều rác, trước khi tan ca nhất định phải quét dọn sạch sẽ mới được về kí túc xá
- 你看紙箱裡還有原料嗎?如果沒有你就去倉庫拿
Nǐ kàn zhǐxiāng lǐ hái yǒu yuánliào ma? Rúguǒ méiyǒu nǐ jiù qù cāngkù ná
Nỉ khan trử xeng lỉ hái yểu doén leo ma? Rú của mấy yểu nỉ chiêu chuy chang khu ná
Bạn xem trong hộp giấy còn nguyên liệu không? Nếu không còn thì bạn xuống kho lấy
- 工廠後面有一個市場,這個禮拜天,我們一起去買東西吧
Gōngchǎng hòumiàn yǒu yīgè shìchǎng, zhège lǐbài tiān, wǒmen yīqǐ qù mǎi dōngxī ba
Cung trảng hâu men yểu ý cưa sư trảng, trưa cưa lỉ pai then, ủa mân y chỉ chuy mải tung xi pa
Đằng sau nhà máy có 1 cái chợ, chủ nhật tuần này chúng ta cùng nhau đi mua đồ đi

Phương hướng De Tợ + Danh từ
ð  Phương hướng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ.

Cái điện thoại bên trái = 左邊的手機Zuǒbiān de shǒujī Chủa pen tợ sẩu chi
Ở bên trái cái điện thoại = 在手機左邊Zài shǒujī zuǒbiān Chai sẩu chi chủa pen
-哪個手機是你的?
Nǎge shǒujī shì nǐ de?
Nả cưa sẩu chi sư nỉ tợ?
Cái điện thoại nào là của bạn?
-左邊的手機是我的
Zuǒbiān de shǒujī shì wǒ de
Chủa pen tợ sẩu chi sư ủa tợ
Cái điện thoại bên trái là của tôi

+Wǎng  Oảng|Xiàng Xeng+ phương hướng| địa điểm + động từ = Làm gì đó hướng về phía nào
- 往前走Wǎng qián zǒu Oảng chén chẩu: Đi về phía trước
- 向右轉Xiàng yòu zhuǎn Xeng yêu troản: Rẽ phải
- 向左拐Xiàng zuǒ guǎi Xeng chúa coải: Rẽ trái
- 我從門口往倉庫走去
Wǒ cóng ménkǒu wǎng cāngkù zǒu qù
Ủa chúng mấn khẩu oảng chang khu chẩu chuy
Tôi đi từ cổng đến nhà kho


- 你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Nỉ chuy nả?
Bạn đi đâu thế?
- 我去找老闆,請問辦公室在哪裡?
Wǒ qù zhǎo lǎobǎn, qǐngwèn bàngōngshì zài nǎlǐ?
Ủa chuy trảo láo pản, chỉnh uân pan cung sư chai ná lỉ?
Tôi đi tìm ông chủ, xin hỏi phòng làm việc ở đâu?
- 你坐電梯上三樓然後向左轉,走到走廊盡頭就看到了,上面有寫字
Nǐ zuò diàntī shàng sān lóu ránhòu xiàng zuǒ zhuǎn, zǒu dào zǒuláng jìntóu jiù kàn dàole, shàngmiàn yǒu xiě zì
Nỉ chua ten thi sang xan lấu, rán hâu xeng chúa troản, chẩu tao chẩu láng chin thấu chiêu khan tao lơ, sang men yếu xỉa chự
Bạn đi thang máy lên tầng 3, sau đó rẽ trái, đi đến cuối hành lang là nhìn thấy, bên trên có viết chữ

- 請問,這附近有沒有銀行?
Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu méiyǒu yínháng?
Chỉnh uân, trưa phu chin yểu mấy yểu ín háng?
Xin hỏi, gần đây có ngân hàng nào không?
郵局Yóujú Yếu chúy: Bưu điện
超市Chāoshì Trao sư: Siêu thị
市場Shìchǎng Sư trảng: Chợ
夜市Yèshì Dê sư: Chợ đêm
車站Chēzhàn Trưa tran: Bến xe
火車站Huǒchē zhàn Hủa trưa tran: Nhà ga
醫院Yīyuàn Y doen: Bệnh viện
書店Shūdiàn Su ten: Cửa hàng sách
鐘錶店Zhōngbiǎo diàn Trung pẻo ten: Cửa hàng đồng hồ
鞋店Xié diàn Xía ten: Cửa hàng giày
洗衣店Xǐyī diàn Xỉ y ten: Cửa hàng giặt là
理髮店Lǐfà diàn Lỉ pha ten: Tiệm cắt tóc
藥店Yàodiàn Eo ten: Nhà thuốc
- . 前面有一家
Yǒu. Qiánmiàn yǒu yījiā
Yểu, chén men yểu y cha
Có, phía trước có 1 cái
- 那到那裡怎麼走?離這裡多遠?
Nà dào nàlǐ zěnme zǒu? Lí zhèlǐ duō yuǎn?
Na tao na lỉ chẩn mơ chẩu? Lí trưa lỉ tua doẻn?
Vậy đi đến đó đi như thế nào? Cách đây bao xa?
- 不太遠,你向前走100m,到十字路口就左轉,繼續走路50m,銀行在馬路對面
Bù tài yuǎn, nǐ xiàng qián zǒu 100m, dào shízìlù kǒu jiù zuǒ zhuǎn, jìxù zǒulù 50m, yínháng zài mǎlù duìmiàn
Pú thai doẻn, nỉ xeng chén chẩu y pái mỉ, tao sứ chư lu khẩu chiêu chúa troản, chi xuy chẩu lu ủ sứ mỉ, ín háng chai mả lu tuây men
Không xa lắm, bạn đi thẳng về phía trước 100m đến ngã tư thì rẽ trái, tiếp tục đi bộ 50m, ngân hàng ở đối diện bên kia đường

0 bình luân:

Đăng nhận xét