Có gì mới?
Đang tải...

Bài 1: Chăm sóc người già Tự học tiếng Trung hộ lý Đài Loan


Hiện nay Đài Loan đang đứng trước thực trạng thiếu hụt nguồn lao động điều dưỡng viên, hộ lý làm việc trong các bệnh viện, trại dưỡng lão… vì thế quốc gia này bắt buộc phải dùng đến phương án tuyển lao động từ nước ngoài. Đây cũng được xem là cơ hội tốt cho lao động Việt Nam muốn được làm việc trong môi trường hiện đại, thu nhập hấp dẫn và chất lượng cuộc sống tốt.
Với mức thu nhập khoảng 16-18 triệu VNĐ/tháng, công việc ổn định, được hỗ trợ chỗ ăn chỗ ở… là những lý do chính mà nhiều người lao động Việt Nam đăng ký đi hộ lý, giúp việc tại Đài Loan.
Để làm việc tốt công việc Hộ lý Đài Loan , việc học tốt tiếng Trung là 1 việc hết sức quan trọng, trong bài viết này sẽ hướng dẫn những từ tiếng Trung cơ bản để các bạn đi hộ lý có thể tự học. Có tiếng Trung bồi cho các bạn lớn tuổi tự học
Học tiếng Trung hộ lý Đài Loan tại kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối - Tự học tiếng Trung



Tiếng Trung Hộ Lý

Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
1,Chăm sóc người già
阿公Āgōng A cung: ông cụ
阿媽Ā mā A ma: bà cụ
照顧Zhàogù Trao cu: chăm sóc
老人Lǎorén Lảo rấn: người già
血压Xuèyā Xuê da: huyết áp
量血壓Liáng Xuèyā Léng xuê da: đo huyết áp
散步Sànbù Xan pu: đi bộ
吃藥Chī yào Trư eo: uống thuốc
扶持Fúchí Phú trứ: nâng đỡ
食物Shíwù Sứ u: đồ ăn
Yìng Inh: cứng
Ruǎn Roản: mềm
聲音Shēngyīn Sâng in: tiếng, âm thanh
大一點Dà yīdiǎn Ta y tẻn: to 1 chút
聽不見Tīng bùjiàn Thinh pú chen: không nghe thấy
心臟病Xīnzàng bìng Xin chang pinh: bệnh tim
高血壓Gāo xuèyā Cao xuê da: Cao huyết áp
糖尿病Tángniàobìng Tháng neo pinh: Bệnh tiểu đường
瘫痪Tān huàn Than hoan:liệt
輪椅Lúnyǐ Luấn ỷ: xe lăn
復建Fù jiàn Phu chen: phục hồi sức khỏe
拐杖Guǎizhàng Coải trang: gậy chống
Péi Pấy: đưa, theo
提醒Tíxǐng Thí xỉnh: nhắc nhở
準時Zhǔnshí Truẩn sứ: đúng giờ
-  每天都要量血壓
Měitiān dōu yào liáng xuèyā
Mẩy then tâu eo léng xuê da
Hàng ngày đều phải đo huyết áp
-  陪阿公去外面散步
Péi āgōng qù wàimiàn sànbù
Pấy a cung chuy oai men xan pu
Đưa ông cụ ra ngoài đi dạo
-  
幫阿公坐輪椅
Bāng āgōng zuò lúnyǐ
Pang a cung chua luấn ỷ
  Giúp ông cụ ngồi xe lăn
-  提醒阿公準時吃藥
Tíxǐng āgōng zhǔnshí chī yào
Thí xỉnh a cung truẩn sứ trư eo
Nhắc nhở ông cụ uống thuốc đúng giờ
-  上下樓梯要扶持
Shàngxià lóutī yào fúchí
Sang xa lấu thi eo phú trứ
Lên xuống cầu thang phải dìu đỡ
-  食物不要太硬
Shíwù bùyào tài yìng
Sứ u pú eo thai inh
Đồ ăn đừng cứng quá
-  陪阿媽去做復建
Péi ā mā qù zuò fù jiàn
Pấy a ma chuy chua phu chen
Đưa bà cụ đi phục hồi sức khỏe
-  電視聲音大點,聽不見
Diànshì shēngyīn dà diǎn, tīng bùjiàn
Ten sư sâng in ta tẻn, thinh pú chen
Tiếng tivi to 1 chút, không nghe thấy
-  老太太最近吃飯得很少
Lǎo tàitài zuìjìn chīfàn dé hěn shǎo
Lảo thai thai chuây chin trư phan tợ hấn sảo
Bà cụ gần đây ăn cơm rất ít
-  天氣太冷,去幫我拿毛衣來
Tiānqì tài lěng, qù bāng wǒ ná máoyī lái
Then chi thai lẩng, chuy pang ủa ná máo y lái
Trời lạnh quá, đi lấy giúp tôi cái áo len lại đây



0 bình luân:

Đăng nhận xét