Có gì mới?
Đang tải...

Bài 15: Máy móc, dụng cụ, thao tác công xưởng... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 15: Máy móc, dụng cụ và 1 số thao tác
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 15: Máy móc, dụng cụ, thao tác công xưởng... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC



I, Từ mới
- 機台 | 機器Jī tái | Jīqì Chi thái | Chi chi: máy móc
- 台車 |空台車Tái chē |Kōng tái chē Thái trưa | Khung thái trưa: xe để hàng
- 油壓拖板車Yóu yā tuō bǎn chē Yếu da thua pản trưa: Xe nâng thủy lực
- 推高機Tuī gāo jī Thuây cao chi: Xe nâng
- 膠帶機 |封箱機 |手工打包機Jiāodài jī |fēng xiāng jī |shǒugōng dǎbāo jī Cheo tai chi | Phâng xeng chi | Sẩu cung tả pao chi: Máy cắt băng dính | Máy đóng thùng | Máy đóng gói thủ công
- 自動膠帶機Zìdòng jiāodài jī Chự tung cheo tai chi: Máy cắt băng dính tự động
- 空壓機Kōng yā jī Khung da chi: Máy nén khí
- 油壓沖孔機Yóu yā chōng kǒng jī Yếu da trung khủng chi: Máy xuyên lỗ
- 剪機Jiǎn jī Chẻn chi: Máy cắt
- 研磨機Yánmó jī Dén múa chi: Máy mài
- 焊接機Hànjiē jī Han chia chi: Máy hàn
- 縫紉機Féngrènjī Phấng rân chi: Máy may
- 接紗機Jiē shā jī Chia sa chi: Máy nối sợi
- 吸塵機Xīchén jī Xi trấn chi: Máy hút bụi
- 天車Tiān chē Then trưa: Cần cẩu trong nhà xưởng
- 鍋爐Guōlú Cua lú: Nồi hơi, lò hơi
- 發電機Fā diànjī Pha ten chi: Máy phát điện
- 沖床Chōngchuáng Trung troáng: Bàn dập, máy dập
- 鉋床Bàochuáng Pao troáng: Bàn bào
- 車床Chēchuáng Trưa troáng: Bàn tiện, máy tiện
- 車刀Chē dāo Trưa tao: Dao tiện
- 齒輪Chǐlún Trử luấn : Bánh răng
- 彈簧Tánhuáng Thán hoáng: Lò xo
- 火星塞Huǒxīng sāi Hủa xinh xai: Bugi
- 電瓶Diànpíng Ten pính: bình điện, ắc quy
- 馬達Mǎdá Mả tá: Mô tơ
- 電錶Diànbiǎo Ten pẻo: Đồng hồ đo điện
- 電池Diànchí Ten trứ: Pin
- 電線Diànxiàn Ten xen: Dây điện
- 電源Diànyuán Ten doén: Nguồn điện
- 試電筆Shì diànbǐ Sư ten pỉ: Bút thử điện
- 開關Kāiguān Khai coan: Công tắc
- 錘子Chuízi Truấy chự: Cái búa
- 鉗子Qiánzi Chén chự: Cái kìm
- 鑽子Zuàn zi Choan chự: Cái khoan
- 剪刀Jiǎndāo Chẻn tao: Cái kéo
- 鏟子Chǎnzi Trản chự:Cái xẻng
- 鋸子Jùzi Chuy chự: Cái cưa
- 刀子Dāozi Tao chự: Cái dao
- 美工刀Měigōng dāo Mẩy cung tao: Dao rọc giấy
- 活動扳手Huódòng bānshǒu Húa tung pan sẩu: Mỏ lết
- 扳手Bānshǒu Pan sẩu: Cờ lê
- 用具箱Yòngjù xiāng Dung chuy xeng: Hộp dụng cụ
- 膠槍Jiāo qiāng Cheo cheng: Súng bắn keo
- 手套Shǒutào Sẩu thao: Găng tay
- 橡膠手套Xiàngjiāo shǒutào Xeng cheo sẩu thao: Găng tay cao su
- 橡膠靴Xiàngjiāo xuē Xeng cheo xuê: Ủng cao su
- 起子/螺絲刀Qǐzi/luósīdāo Chỉ chự| lúa xư tao: Tuốc nơ vít
- 三角起子Sānjiǎo qǐzi Xan chẻo chỉ chự: Tuốc nơ vít mũi hình tam giác
- 十字起子Shízì qǐzi Sứ chự chỉ chự: Tuốc nơ vít 4 cạnh
- 螺絲Luósī Lúa xư: Ốc vít
- 焊嘴Hàn zuǐ Han chuẩy: Đầu hàn
- 皮帶Pídài Pí tai: Dây cu - roa
- 煞車Shāchē Sa trưa: Phanh xe, thắng xe
- 車輪Chēlún Trưa luấn: Bánh xe
- 車把Chē bǎ Trưa pả: Tay cầm để đẩy xe
- Cuò Chua: sai, nhầm
- 不錯Bùcuò Pú chua: Không tồi, tốt lắm
- 沒錯Méicuò Mấy chua: Không sai
- Duì Tuây: Đúng
- 不對Bùduì Pú tuây: Không đúng
- 正確Zhèngquè Trâng chuê: Chính xác
- 操作Cāozuò Chao chua: Thao tác
- Àn An: Ấn
- 按下去Àn xiàqù An xa chuy: Ấn xuống
- 開機Kāijī Khai chi: Mở máy, bật máy
- 關機Guānjī Coan chi: Tắt máy
- 開始Kāishǐ Khai sử: Bắt đầu
- 繼續Jìxù Chi xuy: Tiếp tục
- 停下來Tíng xiàlái Thính xa lái: Dừng lại
- 觸摸Chùmō Tru mua: Chạm, sờ, tiếp xúc
- 調整Tiáozhěng Théo trẩng: điều chỉnh
- 加油Jiāyóu Cha yếu: tra dầu
- 清潔Qīngjié Chinh chía: làm sạch
- 擦拭Cāshì Cha sư: lau chùi
- 印刷Yìnshuā In soa: In ấn
- 安裝Ānzhuāng An troang: lắp đặt
- 修理Xiūlǐ Xiêu lỉ: Sửa chữa
- 運轉Yùnzhuǎn Duyn troản: Vận chuyển
- La: Kéo
- Tuī Thuây: Đẩy
- Pěng Pẩng: Bưng, bê
- 堆貨Duī huò Tuây hua: Chồng, xếp hàng
- 卸貨Xièhuò Xia hua: Dỡ hàng
- 踩煞車Cǎi shāchē Chải sa trưa: Đạp phanh xe
- 歸位Guī wèi Cuây uây: để đúng vị trí
- 放回原處Fàng huí yuán chù Phang huấy doén tru: Để lại vị trí cũ

1,你使用過這種機台了嗎?
Nǐ shǐyòngguò zhè zhǒng jī táile ma?
Ní sử dung cua trưa trủng chi thái lơ ma?
Bạn đã từng sử dụng qua loại máy này chưa?
2,不好意思,我還沒使用過
Bù hǎoyìsi, wǒ hái méi shǐyòngguò
Pu hảo y xư, ủa hái mấy sử dung cua
Xin lỗi, tôi chưa từng sử dụng qua
3,沒關係,很簡單的,先把你東西放好,再過來,我教你怎麼操作
Méiguānxì, hěn jiǎndān de, xiān bǎ nǐ dōngxī fàng hǎo, zài guòlái, wǒ jiào nǐ zěnme cāozuò
Mấy coan xi, hấn chẻn tan tợ, xen pá nỉ tung xi phang hảo, chai cua lái, ủa cheo nỉ chẩn mơ chao chua
Không sao, rất đơn giản, bạn cất đồ của bạn trước đi, rồi lại đây, tôi dạy bạn thao tác như thế nào
4,好的,謝謝
Hǎo de, xièxiè
Hảo tợ, xia xịa
Vâng, cám ơn anh
5,注意,首先要在這邊開電源
Zhùyì, shǒuxiān yào zài zhè biān kāi diànyuán
Tru y, sẩu xen eo chai trưa pen khai ten doén
Chú ý, đầu tiên phải bật nguồn điện ở bên này
6,這是開關,要開機或關機只要按下去就好了,看到了沒有?
Zhè shì kāiguān, yào kāijī huò guānjī zhǐyào àn xiàqù jiù hǎole, kàn dàole méiyǒu?
Trưa sư khai coan, eo khai chi hua coan chi trử eo an xa chuy chiêu hảo lơ, khan tao lơ mấy yểu?
Đây là công tắc, muốn bật máy, tắt máy chỉ cần ấn xuống là được, nhìn thấy chưa?
7,紅色的是緊急停機,工作時,若有緊急狀況或者發現機台異常要馬上按這個鈕,懂嗎?
Hóngsè de shì jǐnjí tíngjī, gōngzuò shí, ruò yǒu jǐnjí zhuàngkuàng huòzhě fāxiàn jī tái yìcháng yào mǎshàng àn zhège niǔ, dǒng ma?
Húng xưa tợ sư chỉn chí thính chi, cung chua sư, rua yểu chỉnh chí troang khoang hua trửa pha xen chi thái y tráng eo mả sang an trưa cưa niểu, tủng ma?
Nút đỏ là nút dừng máy khẩn cấp, nếu có tình hình khẩn cấp hoặc phát hiện máy móc bất thường phải lập tức ấn nút này, hiểu chưa?
8,我懂了,謝謝
Wǒ dǒngle, xièxiè
Úa tủng lơ, xia xịa
Tôi hiểu rồi, cám ơn
9,還有,機台要經常清潔,可以用抹布沾酒精擦,機台下面也要打掃
Hái yǒu, jī tái yào jīngcháng qīngjié, kěyǐ yòng mǒbù zhān jiǔjīng cā, jī tái xiàmiàn yě yào dǎsǎo
Hái yểu, chi thái eo chinh tráng chinh chía, khứa ỷ dung mủa pu tran chiểu chinh cha, chi thái xa men dể eo tá sảo
Còn nữa, máy móc phải thường xuyên làm sạch (vệ sinh), có thể dùng giẻ thấm cồn để lau, bên dưới máy cũng phải quét dọn
10,你快過來看一下,這是台車,要堆貨,卸貨的時候,你記得要踩煞車,使用完,要歸位,也要踩煞車
Nǐ kuài guòlái kàn yīxià, zhè shì táichē, yào duī huò, xièhuò de shíhòu, nǐ jìdé yào cǎi shāchē, shǐyòng wán, yào guī wèi, yě yào cǎi shāchē
Nỉ khoai cua lái khan ý xa, trưa sư thái trưa, eo tuây hua, xia hua tợ sứ hâu, nỉ chi tứa eo chải sa trưa, sử dung oán, eo cuây uây, dể eo chải sa trưa
Bạn mau qua đây xem 1 chút, đây là xe để hàng, lúc muốn xếp hàng, dỡ hàng phải đạp phanh xe, sử dụng xong phải đặt đúng vị trí, cũng phải đạp phanh xe
11,機台被漏油,快找組長來處理
Jī tái bèi lòu yóu, kuài zhǎo zǔzhǎng lái chǔlǐ
Chi thái pây lâu yếu, khoai trảo chú trảng lái trú lỉ
Máy bị rò dầu, mau tìm tổ trưởng đến xử lí
12, 這是什麼鈕?它的作用是什麼?
Zhè shì shénme niǔ? Tā de zuòyòng shì shénme?
Trưa sư sấn mơ niểu? Tha tợ chua dung sư sấn mơ?
Đây là nút gì? Tác dụng của nó là gì?

0 bình luân:

Đăng nhận xét