Có gì mới?
Đang tải...

Bài 14: Đóng gói, kiểm hàng, nhập kho, bốc hàng ... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 14: Kiểm hàng, đóng gói
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối


I, Từ mới
- 產品Chǎnpǐn Trán pỉn: Sản phẩm
- 成品Chéngpǐn Trấng pỉn: Thành phẩm
- 半成品Bànchéngpǐn Pan trấng pỉn: Bán thành phẩm
- 成品區Chéngpǐn qū Trấng pỉn chuy: Khu hoàn thiện
- 包裝|打包Bāozhuāng |Dǎbāo Pao troang | Tả pao: Đóng gói
- 包裝員Bāozhuāng yuán Pao troang doén: Nhân viên đóng gói
- 包裝線Bāozhuāng xiàn Pao troang xen: Dây chuyền đóng gói
- 包裝機Bāozhuāng jī Pao troang chi: Máy đóng gói
- 捆包機Kǔn bāojī Khuẩn pao chi: Máy đóng đai
- 廢品Fèipǐn Phây pỉn: Hàng loại
- 樣品Yàngpǐn Dang pỉn: Hàng mẫu
- 良品|合格Liángpǐn |Hégé Léng pỉn |Hứa cứa: Hàng đạt tiêu chuẩn
- 不良品|不合格Bù liángpǐn |Bù hégé Pu léng pỉn | Pu hứa cứa: Hàng không đạt tiêu chuẩn
- 待料 Dài liào Tai leo: Đợi nguyên liệu
- 領料Lǐng liào Lỉnh leo: Nhận nguyên liệu
- 領料單Lǐng liào dān Lỉnh leo tan: Đơn nhận nguyên liệu
- 數量Shùliàng Su leng: Số lượng
- 質量Zhìliàng Trư leng: Chất lượng
- 放置區Fàngzhì qū Phang trư chuy: Khu vực để hàng
- 出貨Chū huò Tru hua: Xuất hàng
- 出貨單Chū huò dān Tru hua tan: Đơn xuất hàng
- 入貨Rù huò Ru hua: Nhập hàng
- 入貨單Rù huò dān Ru hua tan: Đơn nhập hàng
- 發貨Fā huò Pha hua: giao hàng
- 趕貨Gǎn huò Cản hua: Hàng gấp
- PP|色帶PP dài |sè dài PP tai| Xưa tai: Dây cột hàng
- 拆開Chāi kāi Trai khai: tháo rời
- 刮傷Guā shāng Coa sang: Xước
- 缺少Quēshǎo Chuê sảo: thiếu
- |Shù |Diǎn Su | Tẻn: đếm
- 檢驗|驗貨Jiǎnyàn |Yàn huò: Chẻn den | Den hua: Kiểm tra, kiểm hàng
- 檢驗通過Jiǎnyàn tōngguò Chẻn den thung cua: Kiểm tra thông qua , đạt
- 製造卡Zhìzào kǎ Trư chao khả: Thẻ sản xuất
- |Bǎng |Kǔn Pảng | Khuẩn: Cột, bó, buộc
- Bāo Pao: Bao
- Xiāng Xeng: Thùng
- Juǎn Choẻn: Cuộn
- 膠帶Jiāodài Cheo tai: băng dính
- 膠水Jiāoshuǐ Cheo suẩy: Keo dính
- |推過來Tuī | Tuī guòlái Thuây | Thuây cua lái: đẩy| đẩy qua đây
- 推高機Tuī gāo jī Thuây cao chi: xe nâng
- 釘書釘Dìng shū dīng Tinh su tinh: ghim
- 訂書機Dìng shū jī Tinh su chi: Máy bắn ghim
- 剪刀Jiǎndāo Chẻn tao: Cái kéo
- 紙箱Zhǐxiāng Trử xeng: Hộp giấy
- 日期Rìqí Rư chí: Ngày tháng

用完了...Yòng wánle ...Dung oán lơ = …dùng hết rồi
- 膠帶用完了!
Jiāodài yòng wánle!
Cheo tai dung oán lơ!
Băng dính dùng hết rồi!
|快要用完了Kuài |kuàiyào yòng wán le Khoai | Khoai eo dung oán lơ = ... sắp dùng hết rồi
- 紙箱快用完了
Zhǐxiāng kuài yòng wánle
Trử xeng khoai dung oán lơ
Hộp giấy sắp dùng hết rồi

Danh từ + 用來Yòng lái Dung lái + Động từ = ... dùng để...
- 這台機台用來包裝
Zhè tái jī tái yòng lái bāozhuāng
Trưa thái chi thái dung lái pao truang
Cái máy này dùng để đóng gói
Yòng Dung + Danh từ + Động từ = Dùng cái gì làm cái gì | Làm cái gì bằng cái gì
- 用包裝機包裝
Yòng bāozhuāng jī bāozhuāng
Dung pao troang chi pao troang
Dùng máy đóng gói đóng gói
Đóng gói bằng máy đóng gói

1,色帶|PP帶用來包裝
Sè dài |PP dài yòng lái bāozhuāng
Xưa tai | PP tai dung lái pao troang
Dây cột hàng dùng để đóng gói
2,別綁半成品
Bié bǎng bànchéngpǐn
Pía pảng pan trấng pỉn
Đừng buộc bán thành phẩm
3,包裝用具不要亂放
Bāozhuāng yòngjù bùyào luàn fàng
Pao troang dung chuy pú eo loan phang
Dụng cụ đóng gói không được để bừa bãi
4,組長塑膠袋快用完了
Zǔzhǎng sùjiāo dài kuài yòng wán le
Chú trảng xu cheo tai khoai dung oán lơ
Tổ trưởng, túi ni lông sắp dùng hết rồi
5,你馬上拿紙箱上樓給主管
Nǐ mǎshàng ná zhǐxiāng shàng lóu gěi zhǔguǎn
Ní mả sang ná trử xeng sang lấu cẩy trú coản
Bạn lập tức mang hộp giấy lên lầu cho chủ quản
6,因為包裝機壞了,所以組長要把它拆開檢查
Yīnwèi bāozhuāng jī huàile, suǒyǐ zǔzhǎng yào bǎ tā chāi kāi jiǎnchá
In uây pao troang chi hoai lơ, xúa ỷ chú trảng eo pả tha trai khai chẻn trá
Bởi vì máy đóng gói bị hỏng cho nên tổ trưởng phải tháo nó ra kiểm tra
7,你給組長準備修理工具
Nǐ gěi zǔzhǎng zhǔnbèi xiūlǐ gōngjù
Ní cẩy chú trảng truẩn pây xiêu lỉ cung chuy
Bạn chuẩn bị dụng cụ sửa chữa cho tổ trưởng
8,生產的日期要在製造卡上填寫
Shēngchǎn de rìqí yào zài zhìzào kǎ shàng tiánxiě
Sâng trản tợ rư chí eo chai trư chao khả sang thén xỉa
Ngày tháng sản xuất phải điền vào thẻ sản xuất
9,阿蘭,紙箱在倉庫裡夠用嗎?
Ālán, zhǐxiāng zài cāngkù lǐ gòu yòng ma?
A lán, trử xeng chai chang khu lỉ câu dung ma?
Chị Lan, hộp giấy ở trong nhà kho còn đủ dùng không?
10,組長,紙箱存在倉庫還有三千個
Zǔzhǎng, zhǐxiāng cúnzài cāngkù hái yǒu sānqiān gè
Chú trảng, trử xeng chuấn chai chang khu hái yểu xan chen cưa
Tổ trưởng, thùng giấy còn lại trong nhà kho vẫn còn 3000 cái
11,白塑膠袋還有不多,紅塑膠袋還有很多
Bái sùjiāo dài hái yǒu bù duō, hóng sùjiāo dài hái yǒu hěnduō
Pái xu cheo tai hái yểu pu tua, húng xu cheo tai hái yểu hẩn tua
Túi ni lông trắng còn không nhiều, túi ni lông đỏ còn rất nhiều
12,膠帶還有十箱,但是色帶快用完了,倉庫裡只有一百公斤
Jiāodài hái yǒu shí xiāng, dànshì sè dài kuài yòng wán le, cāngkù lǐ zhǐyǒu yībǎi gōngjīn
Cheo tai hái yểu sứ xeng, tan sư xưa tai khoai dung oán lơ, chang khu lỉ trứ yểu y pải cung chin
Băng dính còn 10 thùng, nhưng mà dây buộc sắp hết rồi, trong kho chỉ còn 100 kg
13,樣品和廢品不可以放在一起
Yàngpǐn hé fèipǐn bù kěyǐ fàng zài yīqǐ
Dang pỉn hứa phây pỉn pu khứa ỷ phang chai y chỉ
Hàng mẫu và hàng loại không được để lẫn vào nhau
14,這產品被刮傷就不合格
Zhè chǎnpǐn bèi guā shāng jiù bù hégé
Trưa trán pỉn pây coa sang chiêu pu hứa cứa
Sản phẩm này bị xước thì không đạt tiêu chuẩn
15,如果你弄壞產品,你要賠償
Rúguǒ nǐ nòng huài chǎnpǐn, nǐ yào péicháng
Rú của nỉ nung hoai trán pỉn, nỉ eo pấy tráng
Nếu như bạn làm hỏng sản phẩm, bạn phải bồi thường
16,你數一數看有多少產品
Nǐ shǔ yī shǔ kàn yǒu duōshǎo chǎnpǐn
Ní sủ y sủ khan yểu tua sảo trán pỉn
Bạn đếm xem có bao nhiêu sản phẩm
17,成品完成1箱時要馬上貼一張標籤,以免箱數亂掉,所以做一箱貼一箱
Chéngpǐn wánchéng 1 xiāng shí yào mǎshàng tiē yī zhāng biāoqiān, yǐmiǎn xiāng shù luàn diào, suǒyǐ zuò yī xiāng tiē yī xiāng
Trấng pỉn oán trấng y xeng sứ eo mả sang thia y trang peo chen, ý mẻn xeng su loan teo, xúa ỷ chua y xeng thia y xeng
Khi hoàn thành 1 thùng thành phẩm phải lập tức dán nhãn mác, Để tránh số lượng thùng bỏ sót lung tung vì vậy làm 1 thùng phải dán 1 thùng
18,同一塊棧板上只能放置一種成品,一定要確認是相同品名的成品才能放置在同一塊棧板
Tóng yīkuài zhàn bǎn shàng zhǐ néng fàngzhì yīzhǒng chéngpǐn, yīdìng yào quèrèn shì xiāngtóng pǐnmíng de chéngpǐn cáinéng fàngzhì zài tóng yīkuài
Thúng y khoai tran pản sang trử nấng phang trư y trủng trấng pỉn, ý tinh eo chuê rân sư xeng thúng pỉn mính tợ trấng pỉn chái nấng phang trư chai thúng y khoai
Trên 1 tấm Pallet chỉ được để 1 loại thành phẩm, nhất định phải xác nhận thành phẩm có cùng tên mới được đặt trên cùng 1 tấm pallet
19,使用的包材要注意數量,快用完前要提早告知主管,以免造成中班、晚班人員包材不夠使用
Shǐyòng de bāo cái yào zhùyì shùliàng, kuài yòng wán qián yào tízǎo gàozhī zhǔguǎn, yǐmiǎn zàochéng zhōng bān, wǎn bān rényuán bāo cai bùgòu shǐyòng
Sử dung tợ pao chái eo tru y su leng, khoai dung oán chén eo thí chảo cao trư trú coản sư xen lính chủy pao chái, ý mẻn chao trấng trung pan, oản pan rấn doén pao cái pú câu sử dung
Nguyên liệu đóng gói sử dụng chú ý số lượng, sắp dùng hết phải báo sớm cho chủ quản biết trước, tránh việc nhân viên ca trung, ca muộn nguyên liệu đóng gói không đủ sử dụng
20,排成品時方向要正確一致
Pái chéngpǐn shí fāngxiàng yào zhèngquè yīzhì
Pái trấng pỉn sứ phang xeng eo trâng chuê y trư
Khi xếp thành phẩm, phương hướng phải chính xác và nhất quán
21,方成品在紙箱裡後要用透明膠帶封起來
Fāng chéngpǐn zài zhǐxiāng lǐ hòu yào yòng tòumíng jiāodài fēng qǐlái
Phang trấng pỉn chai trử xeng lỉ hâu eo dung thâu mính cheo tai phâng chỉ lái
Sau khi để thành phẩm vào trong thùng giấy phải dùng băng dính trong suốt dán lại
22,我來領料:兩箱膠水和一箱標籤
Wǒ lái lǐng liào: Liǎng xiāng jiāoshuǐ hé yī xiāng biāoqiān
Ủa lái lỉnh leo: Lẻng xeng cheo suẩy hứa y xeng peo chen
Tôi đến nhận nguyên liệu: 2 thùng keo dính và 1 thùng nhãn mác
23,這是領料單,你在這裡簽名
Zhè shì lǐng liào dān, nǐ zài zhèlǐ qiānmíng
Trưa sư lỉnh leo tan, nỉ chai trưa lỉ chen mính
Đây là đơn nhận nguyên liêu, bạn kí tên vào đây
24,阿孟,幫我搬這幾箱成品進入倉庫裡
Ā mèng, bāng wǒ bān zhè jǐ xiāng chéngpǐn jìnrù cāngkù lǐ
A Mâng, pang ủa pan trưa chỉ xeng trấng pỉn chin ru chang khu lỉ
Anh Mạnh, giúp tôi chuyển mấy hộp thành phẩm này vào trong kho
25,好的,要用推高機嗎?
Hǎo de, yào yòng tuī gāo jī ma?
Hảo tợ, eo dung thuây cao chi ma?
Vâng, có cần dùng xe nâng không?

1 nhận xét: Leave Your Comments