Có gì mới?
Đang tải...

100 mẫu câu tiếng Trung cơ bản hay dùng

 





100 mẫu câu cơ bản hay gặp

Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối – Tự học tiếng Trung

 

1, 只有才能

Zhǐyǒu…cáinéng…

Trứ yểu … chái nấng …

Chỉ có … mới có thể …

-  只有组长才能修理这台机台

Zhǐyǒu zǔ zhǎng cáinéng xiūlǐ zhè tái jī tái

Trứ yểu chú trảng chái nấng xiêu lỉ trưa thái thi thái

Chỉ có tổ trưởng mới có thể sửa cái máy này

2,如果

Rúguǒ…jiù…

Rú của … thì…

Nếu … thì …

-  如果你听老板的话老板就让你加班

Rúguǒ nǐ tīng lǎobǎn dehuà lǎobǎn jiù ràng nǐ jiābān

Rú của nỉ thinh láo pản tợ hoa láo pản chiêu rang nỉ cha pan

Nếu bạn nghe lời ông chủ thì ông chủ sẽ cho bạn tăng ca

3,不但而且

Bùdàn…érqiě…

Pú tan … ớ chỉa…

Không những … mà còn…

-  他不但聪明而且很帅

Tā bùdàn cōngmíng érqiě hěn shuài

Tha pú tan chung mính ớ chỉa hẩn soai

Anh ấy không những thông minh mà còn rất đẹp trai

4,因为所以

Yīnwèi…suǒyǐ…

In uây … xúa ỷ …

Bởi vì … cho nên…

-  因为昨天他生病了所以今天他不上班

Yīnwèi zuótiān tā shēngbìngle suǒyǐ jīntiān tā bù shàngbān

In uây chúa then tha sâng pinh lơ xúa ỷ chin then tha pú sang pan

Bởi vì hôm qua anh ấy bị ốm cho nên hôm nay anh ấy không đi làm

5,一

Yī…jiù…

Y…chiêu…

Hễ…là…

Vừa…liền…

-  我一看到我喜欢的人就觉得紧张

Wǒ yī kàn dào wǒ xǐhuān de rén jiù juédé jǐnzhāng

Ủa y khan tao úa xỉ hoan tợ rấn chiêu chuế tợ chỉn trang

Tôi hễ nhìn thấy người tôi thích là cảm thấy hồi hộp

6,虽然但是

Suīrán…dànshì…

Xuây rán…tan sư…

Tuy…nhưng…

-  虽然今天有台风但是我们还上班

Suīrán jīntiān yǒu táifēng dànshì wǒmen hái shàngbān

Xuây rán chin then yểu thái phâng tan sư ủa mân hái sang pan

Tuy hôm nay có bão nhưng chúng tôi vẫn đi làm

7,宁可也不

Nìngkě…yě bù…

Thà…cũng không…

Thà…cũng không…

-  她宁可死也不爱我

Tā nìngkě sǐ yě bù ài wǒ

Tha ninh khứa xứ dể pú ai ủa

Cô ấy thà chết cũng không yêu tôi

8,既

Jì…yòu…

Chi…yêu…

Vừa …vừa…

Đã…lại…

-  这件裙子既好看,又适合你

Zhè jiàn qúnzi jì hǎokàn, yòu shìhé nǐ

Trưa chen chuýn chự chi hảo khan, yêu sư hứa nỉ

Cái váy này vừa (đã) đẹp vừa (lại) hợp với bạn

9,无论

Wúlùn…dōu…

Ú luân…tâu…

Bất kể…đều…

Dù…đều…

-  无论工作有很多辛苦,困难我们都努力超越

Wúlùn gōngzuò yǒu hěnduō xīnkǔ, kùnnán wǒmen dōu nǔlì chāoyuè

Ú lân cung chua yếu hẩn tua xin khủ, khuân nán ủa mân tâu nủ li trao duê

Bất kể (dù) công việc có rất nhiều vất vả, khó khăn chúng tôi đều cố gắng vượt qua

10,连

Lián…dōu…

Lén…tâu…

Ngay cả…cũng…

-  机台有问题,连组长都修不了

Jī tái yǒu wèntí, lián zǔ zhǎng dōu xiū bùliǎo

Chi thái yểu uân thí lén chú trảng tâu xiêu pu lẻo

Máy móc có vấn đề ngay cả tổ trưởng cũng sửa không được

11,既然

Jìrán…jiù…

Chi rán…chiêu…

Đã…thì…

-  既然知道做错了,就应该赶快纠正

Jìrán zhīdào zuò cuòle, jiù yīnggāi gǎnkuài jiūzhèng

Chi rán trư tao chua chua lơ, chiêu inh cai cản khoai chiêu trâng

Đã biết làm sai rồi thì nên mau chóng sửa chữa

12,即使

Jíshǐ…yě…

Chí sử…dể…

Dù…cũng…

-  即使你被全世界抛弃,你也不能抛弃你自己

Jíshǐ nǐ bèi quán shìjiè pāoqì, nǐ bùnéng pāoqì nǐ zìjǐ

Chí sứ nỉ pây choén sư chia pao chi, ní dể pu nấng pao chi nỉ chư chỉ

bạn bị cả thế giới bỏ rơi bạn cũng không được bỏ rơi chính mình (bản thân bạn)

13,那么

Nàme…

Na mờ…

…thế

-  你的孩子那么可爱

Nǐ de háizi nàme kě'ài

Nỉ tợ hái chự na mờ khửa ai

Con của bạn đáng yêu thế

14,一边一边

Yībiān…yībiān…

Y pen…y pen…

Vừa…Vừa…

-  他一边工作一边聊天被老板提醒

yībiān gōngzuò yībiān liáotiān bèi lǎobǎn tíxǐng

Tha y pen cung chua y pen léo then pây láo pản thí xỉnh

Anh ấy vừa làm vừa nói chuyện bị ông chủ nhắc nhở

15,不是而是

Bùshì…ér shì…

Pú sư…ớ sư…

Không phải…mà là…

-  这不是我的错误而是他的错误

Zhè bùshì wǒ de cuòwù ér shì tā de cuòwù

Trưa pú sư ủa tợ chua u ớ sư tha tợ chua u

Đây không phải là lỗi của tôi mà là lỗi của anh ấy

16,有时候有时候

Yǒu shíhòu…yǒu shíhòu…

Yểu sứ hâu…yểu sứ hâu…

Có lúc…có lúc…

-  我周末有时候在宿舍休息,有时候跟朋友去玩

Wǒ zhōumò yǒu shíhòu zài sùshè xiūxí, yǒu shíhòu gēn péngyǒu qù wán

Ủa trâu mua yểu sứ hâu chai xư sưa xiêu xi, yểu sứ hâu cân pấng yêu chuy oán

Cuối tuần tôi có lúc nghỉ ngơi ở kí túc xá có lúc đi chơi với bạn bè

17,一方面另一方面

Yī fāngmiàn…lìng yī fāngmiàn…

Y phang men…linh y phang men…

Một mặt…mặt khác…

-  我们努力工作,一方面是为改善生活另一方面是想给孩子们美好的将来

Wǒmen nǔlì gōngzuò, yī fāngmiàn shì wèi gǎishàn shēnghuó lìng yī fāngmiàn shì xiǎng gěi háizimen měihǎo de jiānglái

Ủa mân nủ li cung chua, y phang men sư uây cải san sâng húa linh y phang men sư xéng cẩy hái chự mân mấy hảo tợ cheng lái

Chúng tôi cố gắng làm việc 1 mặt để cải thiện cuộc sống mặt khác muốn cho con cái 1 tương lai tốt đẹp

18,尽管可是

Jǐnguǎn…kěshì…

Chín coản…khửa sư…

Mặc dù…nhưng…

-  尽管我起得很早,可是我还迟到了

Jǐnguǎn wǒ qǐ dé hěn zǎo, kěshì wǒ háichídàole

Chín coản úa chỉ tợ hấn chảo, khửa sư ủa hái trứ tao lơ

Mặc dù tôi dậy rất sớm nhưng tôi vẫn đến muộn

19然而

…Rán'ér…

…Rán ớ…

…nhưng mà, thế mà, song…

-  我教他很多次然而他还做不到

Wǒ jiào tā hěnduō cì rán'ér tā hái zuò bù dào

Ủa cheo tha hẩn tua chư rán ớ tha hái chua pú tao

Tôi dạy anh ấy rất nhiều lần thế mà anh ấy vẫn không làm được

20,只要

Zhǐyào…jiù…

Trử eo…chiêu…

Chỉ cần…là…

-  你的病不太严重只要休息几天就好

Nǐ de bìng bù tài yánzhòng zhǐyào xiūxí jǐ tiān jiù hǎo

Nỉ tợ pinh pú thai dén trung trử eo xiêu xi chỉ then chiêu hảo

Bệnh của bạn không nghiêm trọng lắm chỉ cần nghỉ ngơi vài hôm khỏi

21,首先其次

Shǒuxiān…qícì…

Sẩu xen…chứ chư…

Trước tiên…sau đó…

-  机台发生事故,首先要停机其次马上去找组长

Jī tái fāshēng shìgù, shǒuxiān yào tíngjī qícì mǎshàng qù zhǎo zǔ zhǎng

Chi thái pha sâng sư cu, sẩu xen eo thính chinh chứ chư mả sang chuy trảo chú trảng

Máy móc xảy ra sự cố, trước tiên phải dừng máy sau đó lập tức đi tìm tổ trưởng

22,不但不反而

Bùdàn bù…fǎn'ér…

Pú tan pu…phản ớ…

Không những không…trái lại…

-  老板提醒他,他不但不听话反而顶嘴老板

Lǎobǎn tíxǐng tā, tā bùdàn bù tīnghuà fǎn'ér dǐngzuǐ lǎobǎn

Láo pản thí xỉnh tha, ta pú tan pu thinh hoa phản ớ tính chuẩy láo pản

Ông chủ nhắc nhở anh ấy, anh ấy không những không nghe trái lại cãi lại ông chủ

23,与其不如

Yǔqí…bùrú…

Dủy chí…pu rú…

Thà…còn hơn…

-  与其浪费时间,不如做些有意义的事

Yǔqí làngfèi shíjiān, bùrú zuò xiē yǒu yìyì de shì

Dủy chí lang phây sứ chen, pu rú chua xia yểu y y tợ sư

Thà làm những việc có ý nghĩa còn hơn lãng phí thời gian

24,假使便

Jiǎshǐ…biàn…

Chá sử…pen…

Nếu (Giả sử)…thì…

-  假使时光倒流我便努力学习

Jiǎshǐ shíguāng dàoliú wǒ biàn nǔlì xuéxí

Chá sử sứ coang tao liếu ủa pen nủ li xuế xí

Nếu thời gian có quay ngược lại thì tôi sẽ nỗ lực học tập

25,要是那么

Yàoshi…nàme…

Eo sư…na mờ…

Nếu…vậy thì…

-  要是你一个人做不了那么找人来帮忙

Yàoshi nǐ yīgè rén zuò bùliǎo nàme zhǎo rén lái bāngmáng

Eo sư nỉ ý cưa rấn chua pu lẻo na mờ trảo rấn lái pang máng

Nếu bạn làm 1 mình không được vậy thì tìm người lại giúp đỡ

26甚至

…shènzhì…

…sân trư…

…thậm chí…

-  他不分昼夜的学习,一整天都在屋里,甚至都忘了吃饭睡觉

bù fēn zhòuyè de xuéxí, yī zhěng tiān dōu zài wū li, shènzhì dōu wàngle chīfàn shuìjiào

Tha pú phân trâu dê tợ xuế xí, y trẩng then tâu chai u lỉ, sân trư tâu oang lơ trư phan suây cheo

Anh ấy học suốt ngày đêm, cả ngày ở trong phòng thậm chí quên ăn quên ngủ

27,尚且何况

Shàngqiě…hékuàng…

Sang chỉa…hứa khoang…

Còn…huống chi…

-  大人尚且如此,何况我们小孩子呢?

Dàrén shàngqiě rúcǐ, hékuàng wǒmen xiǎo háizi ne?

Ta rấn sang chỉa rú chử, hứa khoang ủa mân xẻo hái chự nơ?

Người lớn còn như vậy huống chi con cái của chúng ta?

28,别说就是|就连

Bié shuō…jiùshì | jiù lián…

Pía sua…chiêu sư | chiêu lén…

Đừng nói…ngay cả…

-  别说你爱我就连我的生日你还忘记了

Bié shuō nǐ ài wǒ jiù lián wǒ de shēngrì nǐ hái wàngjìle

Pía sư nỉ ai ủa chiêu lén ủa tợ sâng rư nỉ hái oang chi lơ

Đừng nói anh yêu em ngay cả sinh nhật em anh còn không nhớ

29,不管

Bùguǎn…yě…

Pu coản…dể…

Dù…cũng…

-  不管她对我很冷淡我也很爱她

Bùguǎn tā duì wǒ hěn lěngdàn wǒ hěn ài tā

Pu coản tha tuây ủa hấn lẩng tan ủa dế hẩn ai tha

Dù cô ấy đối với tôi rất lạnh nhạt tôi cũng rất yêu cô ấy

30,之所以是因为

Zhī suǒyǐ…shì yīnwèi…

Trư xúa ỷ…sư in uây…

Sở dĩ…là vì…

-  之所以老板不满意是因为你们工作不认真

Zhī suǒyǐ lǎobǎn bù mǎnyì shì yīnwèi nǐmen gōngzuò bù rènzhēn

Trư xúa ỷ láo pản pu mản y sư in uây nỉ mân cung chua pú rân trân

Sở dĩ ông chủ không hài lòng là vì các bạn làm việc không chăm chỉ

31,是吗?

Shì…ma?

Sư…ma?

Là…phải không?

-  这是你的吗?

Zhè shì nǐ de ma?

Trưa sư nỉ tợ ma?

Đây là của bạn phải không?

32怎么样?

…Zěnme yàng?

…chẩn mơ dang?

…như thế nào?

-  你的工作最近怎么样?

Nǐ de gōngzuò zuìjìn zěnme yàng?

Nỉ tợ cung chua chuây chin chẩn mơ dang?

Công việc của bạn gần đây như thế nào?

33,这|| + số từ + lượng từ + danh từ

Zhè |Nà |Nǎ + số từ + lượng từ + danh từ

Trưa | Na | Nả + số từ + lượng từ + danh từ

Số từ + lượng từ + danh từ này | kia | nào

-  这两个人

Zhè liǎng rén

Trưa lẻng cưa rấn

2 người này

34

…Bù…

…Pu…

…không?

-  你能不能安静点?

Nǐ néng bùnéng ānjìng diǎn?

Nỉ nấng pu nấng an chinh tẻn?

Bạn có thể im lặng 1 chút được không?

35,以前,以后

Yǐqián…, yǐhòu…

Ỷ chén…, ỷ hâu…

Trước đây…, sau này…

-  以前你做什么工作?

Yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò?

Ỷ chén nỉ chua sấn mơ cung chua?

Trước đây bạn làm công việc gì?

-  以后你有什么打算?

Yǐhòu nǐ yǒu shén me dǎsuàn?

Ỷ hâu ní yểu sấn mơ tả xoan?

Sau này bạn có dự định gì?

36,是

Shì…de

Sư… tợ

Dùng để nhấn mạnh

-  我是从越南来的

shì cóng yuènán lái de

Ủa sư chúng duê nán lái tợ

Tôi đến từ Việt Nam

37,为了

Wèile…

Uây lơ…

Để, vì… (biểu thị mục đích)

-  为了身体健康,她每天都锻炼身体

Wèile shēntǐ jiànkāng, tā měitiān dou duànliàn shēntǐ

Uây lơ sân thỉ chen khang, tha mẩy then tâu toan len sân thỉ

Để thân thể khỏe mạnh, cô ấy hàng ngày đều tập thể dục

38,被

Bèi…

Pây…

Bị, được…

-  今天我被老板骂

Jīntiān wǒ bèi lǎobǎn mà

Chin then ủa pây láo pản ma

Hôm nay tôi bị ông chủ mắng

-  因为努力工作所以他被老板加薪

Yīnwèi nǔlì gōngzuò suǒyǐ tā bèi lǎobǎn jiā xīn

In uây nủ li cung chua xúa ỷ tha pây láo pản cha xin

Bởi vì nỗ lực làm việc cho nên anh ấy được ông chủ tăng lương

39了吗?

…le ma?

…lơ ma?

…chưa?

-  他睡着了吗?

Tā shuì zháo le ma?

Tha suây tráo lơ ma?

Anh ấy đã ngủ chưa?

40,除了以外

Chúle…yǐwài

Trú lơ…ỷ oai

Ngoài…ra

-  除了老板以外,谁说他也不听

Chúle lǎobǎn yǐwài, shéi shuō tā yě bù tīng

Trú lơ láo pản ỷ oai, sây sua tha dể pu thinh

Ngoài ông chủ ra, ai nói anh ấy cũng không nghe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 nhận xét: Leave Your Comments

  1. Bài rất có ích,mình muốn xin tài liệu của đóng gói đc k ạ

    Trả lờiXóa