Có gì mới?
Đang tải...

Bài 27: Một số biển báo, biển cấm | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 



Bài 27: Một số bảng cấm

Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

 

1,            小心輕放

Xiǎoxīn qīng fàng

Xẻo xin chinh phang

Xin nhẹ tay

易碎品Yì suì pǐn Y xuây pỉn Hàng dễ vỡ

2,            小心火燭

Xiǎoxīn huǒzhú

Xẻo xin hủa trú

Cẩn thận vật dễ cháy

3,            謹防扒手

Jǐnfáng páshǒu

Chỉn pháng pá sẩu

Đề phòng móc túi

4,            高壓電流,危險

Gāoyā diànliú, wéixiǎn

Cao da ten liếu, uấy xẻn

Điện cao áp, nguy hiểm

5,            小心行走

Xiǎoxīn xíngzǒu

Xẻo xin xính chẩu

Đi cẩn thận

6,            ()隨地吐痰

Wù (Wú) suídì tǔ tán

U (Ú) xuấy ti thủ thán

Không khạc nhổ bừa bãi

7,            閒人免入

Xiánrén miǎn rù

Xén rấn mẻn ru

Không nhiệm vụ miễn vào

8,            學校慢行

Xuéxiào màn xíng

Xuế xeo man xính

Trường học đi chậm

9,            請脫帽

Qǐng tuōmào

Chỉnh thua mao

Xin bỏ mũ

10,                    請脫鞋

Qǐng tuō xié

Chỉnh thua xía

Xin cởi giày

11,                    請勿觸摸

Qǐng wú chùmō

Chỉnh ú tru mua

Không chạm vào

12,                    請隨手關門

Qǐng suíshǒu guānmén

Chỉnh xuấy sẩu coan mấn

Xin tiện tay đóng cửa (Ra vào đóng cửa)

13,                    請先付帳

Qǐng xiān fùzhàng

Chỉnh xen phu trang

Xin trả tiền trước

14,                    請安靜

Qǐng ānjìng

Chỉnh an chinh

Xin giữ trật tự

15,                    禁止照相

Jìnzhǐ zhàoxiàng

Chin trử trao xeng

Cấm chụp ảnh

16,                    禁止倒垃圾

Jìnzhǐ dào lèsè

Chin trử tao lơ xưa

Cấm đổ rác

17,                    禁止停車

Jìnzhǐ tíngchē

Chin trử thính trưa

Cấm đỗ xe

18,                    禁止吸煙

Jìnzhǐ xīyān

Chin trử xi den

Cấm hút thuốc

19,                    禁止行人通行

Jìnzhǐ xíngrén tōngxíng

Chin trử xính rấn thung xính

Cấm người đi bộ

20,                    禁止喇叭

Jìnzhǐ lǎbā

Chin trử lả pa

Cấm bấm còi

21,                    禁用

Jìnyòng

Chin dung

Cấm dùng

22,                    禁止小便

Jìnzhǐ xiǎobiàn

Chin trử xẻo pen

Cấm tiểu tiện

23,                    禁止飲用

Jìnzhǐ yǐnyòng

Chin trử ỉn dung

Cấm uống

24,                    禁止回轉

Jìnzhǐ huízhuǎn

Chin trử huấy troản

Cấm quay đầu

25,                    禁止入內

Jìnzhǐ rù nèi

Chin trử ru nây

Cấm vào

Bài 28: Nhà kho | TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG CẤP TỐC

 


BÀI 26 [12]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy |TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 




BÀI 26 [11]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy |TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 


BÀI 26 [10]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy |TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 


BÀI 26 [9]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 




BÀI 26 [8]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 





BÀI 26 [7]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 


BÀI 26 [6]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

 

1,每種工作會不一樣,工作方法也不一樣

Měi zhǒng gōngzuò huì bù yīyàng, gōngzuò fāngfǎ yě bù yīyàng

Mấy trủng cung chua huây pu ý dang, cung chua phang phả dể pu ý dang

Mỗi 1 loại công việc sẽ không giống nhau, phương pháp làm việc cũng khác nhau

2,這些货物檢查好了嗎?,好了就交給包裝部分吧,不要讓他們沒什麼做

Zhèxiē huòwù jiǎnchá hǎole ma?, Hǎole jiù jiāo gěi bāozhuāng bùfèn ba, bùyào ràng tāmen méishénme zuò

Trưa xia hua u chẻn trá hảo lơ ma? Hảo lơ chiêu cheo cẩy pao troang pu phân pa, pú eo rang tha mân mấy sấn mơ chua

Những hàng này kiểm tra xong chưa, xong rồi thì giao cho bộ phận đóng gói, đừng để bọn họ không có việc gì làm

3,處理的水你記得把郵票貼上以免有人喝錯

Chǔlǐ de shuǐ nǐ jìdé bǎ yóupiào tiē shàng yǐmiǎn yǒurén hē cuò

Trú lỉ tợ suẩy nỉ chi tứa pả yếu peo thia sang, ý mẻn yểu rấn hưa chua

Bạn nhớ dán tem vào nước xử lí, tránh có người uống nhầm

4,這張桌子舊了,要換新的

Zhè zhāng zhuōzi jiùle, yào huàn xīn de

Trưa trang trua chự chiêu lơ, eo hoan xin tợ

Cái bàn này cũ rồi, phải thay cái mới

5,老闆快來工廠了,大家注意認真工作,別讓貨物在桌子上留(存)多

Lǎobǎn kuài lái gōngchǎngle, dàjiā zhùyì rènzhēn gōngzuò, bié ràng huòwù zài zhuōzi shàng liú (cún) duō

Láo pản khoai lái cung trảng lơ, ta cha tru y rân trân cung chua, pía rang hua u chai trua chự sang liếu (chuấn) tua

Ông chủ sắp tới nhà máy rồi, mọi người chú ý làm việc nghiêm túc, đừng để hàng hóa lưu (tồn) nhiều trên bàn

6,這個錯誤不是我做的(這不是我的錯誤),這是第一工段的錯誤,老闆看,我還沒做,產品已經有很多問題了

Zhège cuòwù bùshì wǒ zuò de (zhè bùshì wǒ de cuòwù), zhè shì dì yī gōngduàn de cuòwù, lǎobǎn kàn, wǒ hái méi zuò, chǎnpǐn yǐjīng yǒu hěnduō wèntíle

Trưa cưa chua u pú sư ủa chua tợ (Trưa pú sư ủa tợ chua u), trưa sư ti y cung toan tợ chua u, Láo pản khan ủa hái mấy chua, trán pỉn ỷ chinh yếu hẩn tua uân thí lơ

Lỗi này không phải tôi làm (Đây không phải là lỗi của tôi) Đây là lỗi của công đoạn đầu tiên, Ông chủ xem tôi vẫn chưa làm, sản phẩm đã có rất nhiều vấn đề rồi

7,2475 訂單什麼時候做呢?

2475 Dìngdān shénme shíhòu zuò ne?

2475 tinh tan sấn mơ sứ hâu chua nơ?

Đơn hàng 2475 khi nào làm đây?

8,2475訂單正在待著料,明天料才來

2475 Dìngdān zhèngzài dàizhe liào, míngtiān liào cái lái

2475 tinh tan trâng chai tai trơ leo, mính then leo chái lái

Đơn hàng 2475 đang đợi nguyên liệu, ngày mai nguyên liệu mới tới

9,那你們先做4298訂單吧!

Nà nǐmen xiān zuò 4298 dìngdān ba!

Na nỉ mân xen chua 4298 tinh tan pa!

Vậy các bạn làm trước đơn 4298 đi!

10,                    這是白色的貨物,很容易髒,在桌面上要用一張佈鋪上(鋪上一張佈)

Zhè shì báisè de huòwù, hěn róngyì zāng, zài zhuōmiàn shàng yào yòng yī zhāng bù pù shàng (pù shàng yī zhāng bù)

Trưa sư pái xưa tợ hua u, hẩn rúng y chang, chai trua men sang eo dung y trang pu pu shang (pu sang y trang pu)

Đây là hàng màu trắng, rất dễ bẩn, phải dùng 1 tấm vải trải lên trên mặt bàn

11,                    這個錯誤要怎麼克服?我都用很多辦法了,還克服不了

Zhège cuòwù yào zěnme kèfú? Wǒ doū yòng hěnduō bànfǎle, hái kèfú bùliǎo

Trưa cưa chua u eo chẩn mơ khưa pú? Ủa tâu dung hẩn tua pan phả lơ, hấy khưa phú pu lẻo

Cái lỗi này phải khắc phục như thế nào? Tôi đã dùng rất nhiều cách mà vẫn không khắc phục được

12,                    這個我剛燙它的時候,還熱就很好看,但是過一會兒它涼了就被挼,我認為原因是原料不好,不是由我們,因為我們操作得很仔細

Zhège wǒ gāng tàng tā de shíhòu, hái rè jiù hěn hǎokàn, dànshìguò yīhuǐ'er tā liángle jiù bèi ruá, wǒ rènwéi yuányīn shì yuánliào bù hǎo, bùshì yóu wǒmen, yīnwèi wǒmen cāozuò dé hěn zǐxì

Trưa cưa ủa cang thang tha tợ sứ hâu, hái rưa chiêu hấn hảo khan, tan sư cua ý huây tha léng lơ chiêu pây róa, ủa rân uấy doén in sư doén leo pu hảo, pú sư yếu ủa mân, in uây ủa mân chao chua tợ hấn chử xi

Cái này lúc tôi mới là (ủi) nó, vẫn còn nóng thì rất đẹp, nhưng mà 1 lúc sau, nó nguội thì bị nhăn, tôi cho rằng nguyên nhân là nguyên liệu không tốt, không phải do chúng tôi, bởi vì chúng tôi thao tác rất cẩn thận

13,                    這兩種貨分別有點難,但是你們仔細觀察就馬上認出來

Zhè liǎng zhǒng huò fēnbié yǒudiǎn nán, dànshì nǐmen zǐxì guānchá jiù mǎshàng rèn chūlái

Trưa léng trủng hua phân pía yếu tẻn nán, tan sư nỉ mân chử xi coan trá chiêu mả sang rân tru lái

2 loại hàng này phân biệt hơi khó 1 chút, nhưng các bạn quan sát cẩn thận thì sẽ nhận ra ngay

14,                    這種原料的顏色比那種的深一點兒,你們不仔細觀察就很容易認錯

Zhè zhǒng yuánliào de yánsè bǐ nà zhǒng de shēn yīdiǎnr, nǐmen bù zǐxì guānchá jiù hěn róngyì rèn cuò

Trưa trủng doén leo tợ dén xưa pỉ na trủng tợ sân y tẻn, nỉ mân pu chử xi coan trá chiêu hẩn rúng y rân chua

Màu sắc của loại nguyên liệu ày đậm hơn 1 chút sơ với loại kia, các bạn không quan sát kĩ thì rất dễ nhận lầm

15,                    我囑咐了你領料時要仔細點數量,數量夠才能簽名,你怎麼不聽我的話.

Wǒ zhǔfùle nǐ lǐng liào shí yào zǐxì diǎn shùliàng, shùliàng gòu cáinéng qiānmíng, nǐ zěnme bù tīng wǒ dehuà.

Ủa trủ phu lơ nỉ lỉnh leo sứ eo chử xi tẻn su leng, su leng câu chái nấng chen mính, ní chẩn mơ pu tinh ủa tợ hoa

Tôi đã dặn dò bạn, khi lĩnh liệu phải đếm cẩn thận số lượng, số lượng đủ mới được kí tên, sao bạn lại không nghe lời tôi

16,                    我剛去倉庫要求他們多發原料但是他們說:原料已經發夠了,他們不負責任

Wǒ gāng qù cāngkù yāoqiú tāmen duōfā yuánliào dànshì tāmen shuō: Yuánliào yǐjīng fā gòule, tāmen bù fù zérèn

Ủa cang chuy chang khu eo chiếu tha mân tua pha doén leo tan sư tha mân sua: Doén leo ỷ chinh pha câu lơ, tha mân pú phu chứa rân

Tôi vừa mới đến kho yêu cầu bọn họ phát thêm nguyên liệu nhưng họ nói: Nguyên liệu đã phát đủ rồi, họ không chịu trách nhiệm

17,                    你看!現在沒有證據,我們怎麼跟他們還口(頂嘴)?只好用自己的錢買原料做

Nǐ kàn! Xiànzài méiyǒu zhèngjù, wǒmen zěnme gēn tāmen huán kǒu (dǐngzuǐ)? Zhǐhǎo yòng zìjǐ de qián mǎi yuánliào zuò

Nỉ khan! Xen chai mấy yểu trâng chuy, ủa mân chẩn mơ cân tha mân hoán khẩu (tính chuẩy)? Trứ hảo dung chư chỉ tợ chén mải doén leo chua

Bạn xem! Bây giờ không có chứng cứ, chúng ta làm sao có thể cãi lại bọn họ? Đành phải dùng tiền của mình mua nguyên liệu về làm

18,                    請您原諒!我太粗心了!我保證今後(將來)不會再發生類似的事

Qǐng nín yuánliàng! Wǒ tài cūxīnle! Wǒ bǎozhèng jīnhòu (jiānglái) bù huì zài fāshēng lèisì de shì

Chỉnh nín doén leng! Ủa thai chu xin lơ! Úa pảo trâng chin hâu (cheng lái) bú huây chai pha sâng lây xư tợ sư

Xin ông tha lỗi cho tôi! Tôi cẩu thả (sơ ý) quá! Tôi đảm bảo từ nay về sau (tương lai) sẽ không xảy ra chuyện tương tự nữa

19,                    算了!這次我不追究,但我不想將來再發生這情況

Suànle! Zhècì wǒ bù zhuījiù, dàn wǒ bùxiǎng jiānglái zài fāshēng zhè qíngkuàng

Xoan lơ! Trưa chư ủa pu truây chiêu, tan ủa pu xẻng cheng lái chai pha sâng trưa chính khoang

Bỏ đi! Lần này tôi không truy cứu, nhưng tôi không muốn tương lai lại xảy ra tình huống này nữa

20,                    你加我的微信吧!後來可以順便交換工作

Nǐ jiā wǒ de wēixìn ba! Hòulái kěyǐ shùnbiàn jiāohuàn gōngzuò

Nỉ cha ủa tợ uấy xin pa! Hâu lái khứa ỷ suân pen cheo hoan cung chua

Bạn thêm wechat của tôi đi! Sau này có thể thuận tiện trao đổi công việc

BÀI 26 [5]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


BÀI 26 [4]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC



BÀI 26 [3]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

BÀI 26 [2]: [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

BÀI 26 : [Nâng cao] Những câu tiếng Trung hay dùng trong nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 25: Bộ phận xưởng sơn | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 24: Bộ phận xưởng tiện | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 23: Phân xưởng đúc | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Tiếng Trung chuyên ngành giày da

tieng trung chuyen nganh giay da
Thêm chú thích

Bài 21: Sinh hoạt kí túc xá | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC



Bài 21: Sinh hoạt kí túc xá
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
sinh hoat ki tuc xa tieng trung cong xuong

Bài 22: Nguyên vật liệu | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 22: Nguyên vật liệu
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
nguyen vat lieu tieng trung

Tiếng Trung chuyên ngành QC, Quản lý chất lượng

Tiếng Trung chuyên ngành QC, Quản lý chất lượng


Bài 20: Mua sắm, mặc cả, trả giá | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC



Bài 20: Đi mua sắm
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 19: Khám bệnh, mua thuốc, đi viện... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 19: Khám bệnh, mua thuốc, đi viện
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 18: Tình huống thường gặp trong công xưởng | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 18: Các tình huống thường gặp trong công xưởng
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 17 : Tiền lương và các khoản khấu trừ | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 17: Tiền lương
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 16 : An toàn lao động, bảo hộ lao động | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 16: An toàn và trang phục bảo hộ lao động
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 16 : An toàn lao động, bảo hộ lao động | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 15: Máy móc, dụng cụ, thao tác công xưởng... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 15: Máy móc, dụng cụ và 1 số thao tác
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 15: Máy móc, dụng cụ, thao tác công xưởng... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 14: Đóng gói, kiểm hàng, nhập kho, bốc hàng ... | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 14: Kiểm hàng, đóng gói
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 13: Giới thiệu nhà máy, các phòng ban...| TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 13: Giới thiệu nhà máy
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 13: Giới thiệu nhà máy, các phòng ban...| TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC

Bài 12 : Quy định nhà máy | TIENG TRUNG CONG XUONG CAP TOC


Bài 12: Quy định nhà máy
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối

Bài 11: Màu sắc, công xưởng, đời sống... | TIENG TRUNG CAP TOC


Bài 11: Màu sắc
Kênh youtube: Bác Sĩ Hoa Chuối
Bài 11: Màu sắc, công xưởng, đời sống... | TIENG TRUNG CAP TOC

I, Từ mới
- 顏色Yánsè Dén xưa: màu sắc
- 什麼顏色Shénme yánsè Sấn mớ dén xưa: màu gì
- 紅色Hóngsè Húng xưa: màu đỏ
- 粉紅色Fěnhóng sè Phẩn húng xưa: màu hồng
- 黃色Huángsè Hoáng xưa: màu vàng
- 藍色Lán sè Lán xưa: màu xanh lam
- 綠色Lǜsè Luy xưa: màu xanh lá cây
- 紫色Zǐsè Chử xưa: màu tím
- 橙色Chéngsè Trấng xưa: màu cam
- 棕色Zōngsè Chung xưa: màu nâu
- 黑色Hēisè Hây xưa: màu đen
- 灰色Huīsè Huây xưa: màu xám
- 白色Báisè Pái xưa: màu trắng
- 金色Jīnsè Chin xưa: màu vàng kim
- 淡黃色Dàn huángsè Tan hoáng xưa: màu lòng đỏ trứng gà
- 銀色Yínsè Ín xưa: màu bạc
- 深色Shēn sè Sân xưa: màu đậm
- 淺色Qiǎn sè Chẻn xưa: màu nhạt
- 茶色Chásè Trá xưa: màu trà
- 土色Tǔ sè Thủ xưa: màu đất
- 咖啡色Kāfēisè Kha phây xưa: màu cà phê

Cách sử dụng:

C1: Màu sắc + +Danh từ
-紅色的燈
Hóngsè de dēng
Húng xưa tợ tâng
Đèn màu đỏ
-綠色的鈕
Lǜsè de niǔ
Luy xưa tợ niểu
Nút màu xanh lá cây
C2: Màu + Danh từ
-紅燈Hóng dēng Húng tâng: Đèn đỏ
-綠鈕Lǜ niǔ Luy niểu: Nút xanh lá cây

1,請問,開動鈕是什麼顏色的?
Qǐngwèn, kāidòng niǔ shì shénme yánsè de?
Chỉnh uân, khai tung niểu sư sấn mơ dén xưa tợ?
Xin hỏi, nút khởi động màu gì (là nút màu gì)?
2,開動鈕是綠色的鈕
Kāidòng niǔ shì lǜsè de niǔ
Khai tung niểu sư luy xưa tợ
Nút khởi động là nút màu xanh lá cây
3,如果我要停機,我要按哪個鈕?
Rúguǒ wǒ yào tíngjī, wǒ yào àn nǎge niǔ?
Rú của ủa eo thính chi, ủa eo an nả cưa niểu?
Nếu như tôi muốn dừng máy, tôi phải ấn nút nào?
4,黑色的鈕
Hēisè de niǔ
Hây xưa tợ niểu
Nút màu đen
5,你們只能按紅鈕在緊急情況中,平時不要按
Nǐmen zhǐ néng àn hóng niǔ zài jǐnjí qíngkuàng zhōng, píngshí bùyào àn
Nỉ mân trử nấng an húng niểu chai chỉn chí chính khoang trung, pính sứ pú eo an
Các bạn chỉ được ấn nút đỏ trong trường hợp khẩn cấp, bình thường không được ấn
6,組長,我排淺色的產品要不要帶手套?
Zǔzhǎng, wǒ pái qiǎn sè de chǎnpǐn yào bùyào dài shǒutào?
Chú trảng, ủa pái chẻn xưa tợ trán pỉn eo pú eo tai sẩu thao?
Tổ trưởng, tôi xếp sản phẩm màu nhạt có cần đeo gang tay không?
7,不要,只有深色的產品才要帶手套
Bùyào, zhǐyǒu shēn sè de chǎnpǐn cái yào dài shǒutào
Pú eo, trứ yểu sân xưa tợ trán pỉn chái eo tai sẩu thao
Không cần, chỉ có sản phẩm màu đậm mới phải đeo gang tay
8,紅色的鈕是不是警報鈕?
Hóngsè de niǔ shì bùshì jǐngbào niǔ?
Húng xưa tợ niểu sư pú sư chỉnh pao niểu?
Nút màu đỏ có phải là nút báo động không?
9,你的手套變成黑色了,快去換新的
Nǐ de shǒutào biànchéng hēisèle, kuài qù huàn xīn de
Nỉ tợ sẩu thao pen trấng hây xưa lơ, khoai chuy hoan xin tợ
Gang tay của bạn biến thành màu đen rồi, mau đi thay cái mới đi
10,這是什麼顏色?
Zhè shì shénme yánsè?
Trưa sư sấn mơ dén xưa?
Đây là màu gì?
11,這是白色
Zhè shì báisè
Trưa sư pái xưa
Đây là màu trắng
12,你覺得這兩個,哪個更好?
Nǐ juédé zhè liǎng gè, nǎge gèng hǎo?
Nỉ chuế tợ trưa lẻng cưa, nả cưa câng hảo?
Bạn thấy 2 cái này, cái nào tốt hơn?
13,我覺得黑色的更好
Wǒ juédé hēisè de gèng hǎo
Ủa chuế tợ hây xưa tợ câng hảo
Tôi thấy cái màu đen tốt hơn
14,這件襯衫有哪些顏色?
Zhè jiàn chènshān yǒu nǎxiē yánsè?
Trưa chen trân san yếu nả xia dén xưa?
Cái áo sơ mi này có những màu nào?
15,有白色,藍色和紅色
Yǒu báisè, lán sè hé hóngsè
Yểu pái xưa, lán xưa hứa húng xưa
Có màu trắng, màu xanh lam  và màu đỏ
16,你想哪個顏色適合我呢?
Nǐ xiǎng nǎge yánsè shìhé wǒ ne?
Ní xéng nả cưa dén xưa sư hứa ủa nơ?
Bạn nghĩ màu nào phù hợp với tôi?
17,我想藍色使你變得更年輕
Wǒ xiǎng lán sè shǐ nǐ biàn dé gēng niánqīng
Úa xẻng lán xưa sứ nỉ pen tợ câng nén chinh
Tôi nghĩ màu xanh lam làm cho bạn trẻ hơn